Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rán燃
yóu油

Nghĩa tiếng Việt

nhiên liệu dầu, xăng dầu. Chỉ các loại dầu dùng làm nhiên liệu đốt cháy như dầu diesel, xăng.

Âm Hán Việt

nhiên du

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

16 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ liên quan đến động cơ hoặc phương tiện giao thông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiên du

Từng chữ

  • 燃nhiênđốt
  • 油dutinh dầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

燃油 mang nghĩa kỹ thuật, thường dùng trong ngành hàng không, vận tải, năng lượng; phân biệt với 汽油 (xăng) và 柴油 (dầu diesel) cụ thể hơn.

Câu ví dụ

  • 飞机的燃油消耗量很大Fēijī de rányóu xiāohào liàng hěn dà thanh 1

    Lượng nhiên liệu máy bay tiêu thụ rất lớn

  • 燃油价格上涨影响运输成本Rányóu jiàgé shàngzhǎng yǐngxiǎng yùnshū chéngběn thanh 2

    Giá nhiên liệu tăng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển

  • 新能源汽车不需要燃油Xīn néngyuán qìchē bù xūyào rányóu thanh 1

    Xe năng lượng mới không cần nhiên liệu dầu

  • 燃油税是重要的财政收入Rányóu shuì shì zhòngyào de cáizhèng shōurù thanh 2

    Thuế nhiên liệu là nguồn thu tài chính quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 燃油价格rányóu jiàgé thanh 2

    giá nhiên liệu

  • 燃油税rányóu shuì thanh 2

    thuế nhiên liệu

  • 燃油消耗rányóu xiāohào thanh 2

    tiêu hao nhiên liệu

  • 燃油发动机rányóu fādòngjī thanh 2

    động cơ đốt dầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.