Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
niú牛
zǎi仔
kù裤

Nghĩa tiếng Việt

quần jean

Âm Hán Việt

ngưu tể khố

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ điều khi làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngưu tể khố

Từng chữ

  • 牛ngưucon bò, con trâu; giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)
  • 仔tểgánh vác; kỹ lưỡng
  • 裤khốquần

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1平píng thanh 2时shí thanh 2最zuì thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5穿chuān thanh 1牛niú thanh 2仔zǎi thanh 3裤kù thanh 4和hé thanh 2运yùn thanh 4动dòng thanh 4鞋xié thanh 2。

    Ngày thường anh ấy thích mặc quần jean và giày thể thao nhất.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2牛niú thanh 2仔zǎi thanh 3裤kù thanh 4的de thanh 5设shè thanh 4计jì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2时shí thanh 2尚shàng thanh 4。

    Thiết kế của chiếc quần jean này vô cùng thời trang.

  • 牛niú thanh 2仔zǎi thanh 3裤kù thanh 4既jì thanh 4耐nài thanh 4穿chuān thanh 1又yòu thanh 4容róng thanh 2易yì thanh 4搭dā thanh 1配pèi thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5。

    Quần jean vừa bền lại vừa dễ phối quần áo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.