Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wù物
yù欲
héng横
liú流

Nghĩa tiếng Việt

vật chất tràn lan, ham muốn vật chất ngập tràn

Âm Hán Việt

vật dục hoành lưu

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

15 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để phê phán lối sống thực dụng, coi trọng vật chất trong xã hội

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vật dục hoành lưu

Từng chữ

  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 欲dụcham muốn
  • 横hoànhngang
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在这个物欲横流的社会Zài zhège wùyù héngliú de shèhuì thanh 4

    Trong xã hội vật chất tràn lan này

  • 人们常常在物欲横流中迷失自我Rénmen chángcháng zài wùyù héngliú zhōng míshī zìwǒ thanh 2

    Con người thường đánh mất bản thân trong ham muốn vật chất ngập tràn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.