Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wù物
měi美
jià价
lián廉

Nghĩa tiếng Việt

chất lượng tốt và giá cả hợp lý

Âm Hán Việt

vật mĩ giá liêm

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi sản phẩm có chất lượng tốt và giá cả hợp lý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vật mĩ giá liêm

Từng chữ

  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ
  • 价giágiá trị, giá cả
  • 廉liêmgóc, cạnh; thanh liêm

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1超chāo thanh 1市shì thanh 4的de thanh 5商shāng thanh 1品pǐn thanh 3物wù thanh 4美měi thanh 3价jià thanh 4廉lián thanh 2,生shēng thanh 1意yi thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Hàng hóa của siêu thị này chất lượng tốt giá lại rẻ, kinh doanh rất tốt.

  • 网wǎng thanh 3购gòu thanh 4虽suī thanh 1然rán thanh 2物wù thanh 4美měi thanh 3价jià thanh 4廉lián thanh 2,但dàn thanh 4也yě thanh 3要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4质zhì thanh 4量liàng thanh 4。

    Mua sắm trực tuyến tuy giá rẻ chất lượng tốt, nhưng cũng cần chú ý đến chất lượng.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1希xī thanh 1望wàng thanh 4能néng thanh 2买mǎi thanh 3到dào thanh 4物wù thanh 4美měi thanh 3价jià thanh 4廉lián thanh 2的de thanh 5商shāng thanh 1品pǐn thanh 3。

    Mọi người đều hy vọng có thể mua được những mặt hàng chất lượng tốt giá cả phải chăng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.