Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuàng状
tài态

Nghĩa tiếng Việt

trạng thái

Âm Hán Việt

trạng thái

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 处于 hoặc đi kèm với các tính từ miêu tả trạng thái tinh thần, vật lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trạng thái

Từng chữ

  • 状trạnghình dáng; trạng (người đỗ đầu kỳ thi)
  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái

Tầng từ vựng

Chỉ tình trạng hoặc tình hình hiện tại của một người hoặc vật. Khác với '情况' (tình hình): '状态' thiên về trạng thái bên trong.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5精jīng thanh 1神shén thanh 2状zhuàng thanh 4态tài thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Tinh thần của anh ấy rất tốt.

  • 请qǐng thanh 3保bǎo thanh 3持chí thanh 2良liáng thanh 2好hǎo thanh 3的de thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2状zhuàng thanh 4态tài thanh 4。

    Hãy duy trì trạng thái học tập tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 精jīng thanh 1神shén thanh 2状zhuàng thanh 4态tài thanh 4

    trạng thái tinh thần

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4状zhuàng thanh 4态tài thanh 4

    trạng thái làm việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.