Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho động từ 处于 hoặc đi kèm với các tính từ miêu tả trạng thái tinh thần, vật lý
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
trạng thái
Từng chữ
- 状trạnghình dáng; trạng (người đỗ đầu kỳ thi)
- 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái
Tầng từ vựng
Chỉ tình trạng hoặc tình hình hiện tại của một người hoặc vật. Khác với '情况' (tình hình): '状态' thiên về trạng thái bên trong.
Câu ví dụ
- 他的精神状态很好。
Tinh thần của anh ấy rất tốt.
- 请保持良好的学习状态。
Hãy duy trì trạng thái học tập tốt.
Kết hợp thường gặp
- 精神状态
trạng thái tinh thần
- 工作状态
trạng thái làm việc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.