Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

dúpìxījìng

Nghĩa tiếng Việt

tự mở lối đi riêng, sáng tạo ra phong cách hoặc phương pháp mới

Âm Hán Việt

độc tịch hề kính

4 chữ47 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

9 nét

Bộ: 辛 (Tân (ngôi thứ 8 hàng Can))

13 nét

Bộ: 足 (chân)

17 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để khen ngợi sự sáng tạo, đổi mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

độc tịch hề kính

Từng chữ

  • 独độcmột mình; con độc (một giống vượn)
  • 辟tịchmở mang; khai hoang
  • 蹊hềlối người đi, lối đi; đi tắt qua
  • 径kínhđường tắt, lối tắt; thẳng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的艺术创作总是独辟蹊径。Tā de yìshù chuàngzuò zǒngshì dúpìxījìng thanh 1

    Sáng tác nghệ thuật của anh ấy luôn tự mở lối đi riêng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.