Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cāi猜
cè测

Nghĩa tiếng Việt

đoán, phỏng đoán, suy đoán

Âm Hán Việt

sai trắc

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị việc đưa ra phán đoán dựa trên một số manh mối mơ hồ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sai trắc

Từng chữ

  • 猜saingờ vực; phỏng đoán
  • 测trắclường trước

Tầng từ vựng

Diễn tả việc đưa ra kết luận dựa trên thông tin chưa đủ xác định, mang tính chủ quan.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4只zhǐ thanh 3是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5猜cāi thanh 1测cè thanh 4。

    Đây chỉ là suy đoán của tôi.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4猜cāi thanh 1测cè thanh 4他tā thanh 1为wèi thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5没méi thanh 2来lái thanh 2。

    Mọi người đều đang đoán xem tại sao anh ấy không đến.

Kết hợp thường gặp

  • 胡hú thanh 2乱luàn thanh 4猜cāi thanh 1测cè thanh 4

    đoán bừa

  • 盲máng thanh 2目mù thanh 4猜cāi thanh 1测cè thanh 4

    đoán mò

  • 猜cāi thanh 1测cè thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3

    đoán kết quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.