Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词

hóurjīng

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ tinh ranh, khôn ngoan như khỉ

Âm Hán Việt

hầu nhi tinh

3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

12 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Dùng để chỉ người rất thông minh, tinh quái hoặc khôn lỏi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hầu nhi tinh

Từng chữ

  • 猴hầucon khỉ
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
  • 精tinhtinh, tinh tuý; tinh thần; giỏi, tinh thông; tinh xảo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这孩子真是个猴儿精。Zhè háizi zhēnshi gè hóurjīng thanh 4

    Đứa trẻ này thật sự rất tinh ranh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.