Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

huánjìngwūrǎn

Nghĩa tiếng Việt

ô nhiễm môi trường

Âm Hán Việt

hoàn cảnh ô nhiễm

4 chữ37 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bộ: 氵 (nước)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ tình trạng môi trường bị hủy hoại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoàn cảnh ô nhiễm

Từng chữ

  • 环hoànvòng; bao quanh; môi trường (环境)
  • 境cảnhcảnh, hoàn cảnh; biên giới
  • 污ôbẩn thỉu
  • 染nhiễmnhiễm, mắc, lây; nhuộm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要减少环境污染。Wǒmen yào jiǎnshǎo huánjìngwūrǎn thanh 3

    Chúng ta cần giảm thiểu ô nhiễm môi trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.