Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huán环
rào绕

Nghĩa tiếng Việt

bao quanh, vây quanh, quấn quanh. Mô tả sự bao phủ vòng quanh một vật hoặc địa điểm.

Âm Hán Việt

hoàn nhiễu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ chỉ địa điểm hoặc sự vật được bao quanh ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoàn nhiễu

Từng chữ

  • 环hoànvòng; bao quanh; môi trường (环境)
  • 绕nhiễuxoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh; vương vấn, vướng mắc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

环绕 thường đi với bổ ngữ chỉ vật bao quanh hoặc vật bị bao; cũng dùng trong lĩnh vực âm thanh (环绕音响: surround sound).

Câu ví dụ

  • 山脉环绕着这座小城Shānmài huánrào zhe zhè zuò xiǎo chéng thanh 1

    Dãy núi bao quanh thị trấn nhỏ này

  • 湖泊被绿树环绕Húpō bèi lǜshù huánrào thanh 2

    Hồ nước được cây xanh bao quanh

  • 美妙的音乐环绕在耳边Měimiào de yīnyuè huánrào zài ěr biān thanh 3

    Âm nhạc tuyệt vời vang vọng xung quanh tai

  • 四面环绕着高山Sìmiàn huánrào zhe gāoshān thanh 4

    Bốn phía bao quanh bởi núi cao

Kết hợp thường gặp

  • 环绕四周huánrào sìzhōu thanh 2

    bao quanh bốn phía

  • 山脉环绕shānmài huánrào thanh 1

    dãy núi bao quanh

  • 环绕音响huánrào yīnxiǎng thanh 2

    âm thanh vòm

  • 云雾环绕yúnwù huánrào thanh 2

    mây mù bao phủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.