Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiú球
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

sân bóng

Âm Hán Việt

cầu trường

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ phương hướng như 去 hoặc 到

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cầu trường

Từng chữ

  • 球cầuquả cầu, quả bóng
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4球qiú thanh 2场chǎng thanh 3踢tī thanh 1球qiú thanh 2

    Chúng ta đá bóng trên sân

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5球qiú thanh 2场chǎng thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Sân bóng này rất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 足zú thanh 2球qiú thanh 2场chǎng thanh 3

    sân bóng đá

  • 篮lán thanh 2球qiú thanh 2场chǎng thanh 3

    sân bóng rổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.