Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiú球
duì队

Nghĩa tiếng Việt

đội bóng

Âm Hán Việt

cầu đội

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 支 hoặc 个 để chỉ một đội thể thao cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cầu đội

Từng chữ

  • 球cầuquả cầu, quả bóng
  • 队độiđội quân; dàn thành hàng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 哪nǎ thanh 3个ge thanh 5球qiú thanh 2队duì thanh 4赢yíng thanh 2了le thanh 5

    Đội bóng nào thắng rồi

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4球qiú thanh 2队duì thanh 4的de thanh 5。

    Cậu ấy ở đội bóng của trường chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 足zú thanh 2球qiú thanh 2队duì thanh 4

    đội bóng đá

  • 篮lán thanh 2球qiú thanh 2队duì thanh 4

    đội bóng rổ

  • 加jiā thanh 1入rù thanh 4球qiú thanh 2队duì thanh 4

    gia nhập đội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.