Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guā瓜
zǐ子

Nghĩa tiếng Việt

hạt giống

Âm Hán Việt

qua tử

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 瓜 (dưa, quả dưa)

5 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 嗑 (cắn, cạp) tạo thành cụm từ thông dụng 嗑瓜子

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

qua tử

Từng chữ

  • 瓜quadưa, quả dưa; cây họ bầu bí
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

瓜子 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 嗑瓜子kē guāzǐ thanh 1

    Ăn hạt dưa

Kết hợp thường gặp

  • 西瓜瓜子xīguā guāzǐ thanh 1

    Hạt dưa hấu

  • 葵花瓜子kuí huā guāzǐ thanh 2

    Hạt hướng dương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.