Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

guāshúdìluò

Nghĩa tiếng Việt

dưa chín cuống rụng, ví với việc đến lúc tự nhiên sẽ thành công

Âm Hán Việt

qua thục đế lạc

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 瓜 (dưa, quả dưa)

5 nét

Bộ: 灬 (lửa)

15 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ sự việc đến thời điểm chín muồi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

qua thục đế lạc

Từng chữ

  • 瓜quadưa, quả dưa; cây họ bầu bí
  • 熟thụcchín; đã quen, kỹ càng
  • 蒂đếnúm quả; vướng víu
  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.