Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ trang phục truyền thống, thường làm tân ngữ cho động từ 戴
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
qua bì mạo
Từng chữ
- 瓜quadưa, quả dưa; cây họ bầu bí
- 皮bìda; vỏ; nghịch ngợm
- 帽mạomũ, nón
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 爷爷戴着一顶瓜皮帽。
Ông nội đội một chiếc mũ dưa.
- 这顶瓜皮帽很有特色。
Chiếc mũ dưa này rất đặc sắc.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.