Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shēng生
chǎn产

Nghĩa tiếng Việt

sản xuất, làm ra hàng hóa

Âm Hán Việt

sinh sản

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ hoạt động sản xuất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh sản

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 产sảnsinh đẻ

Tầng từ vựng

生产 có thể là động từ (sản xuất) hoặc danh từ (sản xuất, ngành sản xuất). Thường đi kèm với các từ chỉ sản phẩm hoặc lĩnh vực: 生产汽车 (sản xuất ô tô), 农业生产 (sản xuất nông nghiệp).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3生shēng thanh 1产chǎn thanh 3汽qì thanh 4车chē thanh 1。

    Nhà máy này sản xuất ô tô.

  • 农nóng thanh 2业yè thanh 4生shēng thanh 1产chǎn thanh 3很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Sản xuất nông nghiệp rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 生shēng thanh 1产chǎn thanh 3线xiàn thanh 4

    dây chuyền sản xuất

  • 生shēng thanh 1产chǎn thanh 3厂chǎng thanh 3家jiā thanh 1

    nhà sản xuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.