Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
shēng生
píng平

Nghĩa tiếng Việt

cuộc đời, cả cuộc đời (ghép: 生=sống, 平=trọn → sống trọn đời)

Âm Hán Việt

sinh bình

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Có thể làm danh từ chỉ cuộc đời của một người hoặc làm phó từ với nghĩa từ trước đến nay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

sinh bình

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn viết, hồi tưởng: chỉ toàn bộ cuộc đời một người.

Câu ví dụ

  • 这是我生平最难忘的一天Zhè shì wǒ shēngpíng zuì nánwàng de yītiān thanh 4

    Đây là ngày đáng nhớ nhất đời tôi

  • 他生平第一次来到北京Tā shēngpíng dì-yīcì láidào Běijīng thanh 1

    Lần đầu trong đời anh ấy đến Bắc Kinh

  • 这位老人的生平经历很感人Zhèwèi lǎorén de shēngpíng jīnglì hěn gǎnrén thanh 4

    Cuộc đời của cụ già này rất cảm động

Kết hợp thường gặp

  • 生平经历shēngpíng jīnglì thanh 1

    kinh nghiệm cuộc đời

  • 生平事迹shēngpíng shìjì thanh 1

    sự nghiệp cả đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.