Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yòng用
yú于

Nghĩa tiếng Việt

được sử dụng để làm gì

Âm Hán Việt

dụng vu

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước danh từ hoặc cụm động từ để chỉ mục đích, phạm vi sử dụng của sự vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dụng vu

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4笔bǐ thanh 3钱qián thanh 2用yòng thanh 4于yú thanh 2买mǎi thanh 3书shū thanh 1。

    Khoản tiền này được dùng để mua sách.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3药yào thanh 4用yòng thanh 4于yú thanh 2治zhì thanh 4疗liáo thanh 2感gǎn thanh 3冒mào thanh 4。

    Thuốc này được dùng để chữa cảm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.