Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Giới từ介词
yóu由
cǐ此

Nghĩa tiếng Việt

từ đây, từ đó, vì vậy

Âm Hán Việt

do thử

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Giới từ介词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để chỉ nguyên nhân hoặc điểm xuất phát của sự việc

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

do thử

Từng chữ

  • 由dodo, bởi vì
  • 此thửnày, bên này

Tầng từ vựng

'由此' kết hợp '由' (do) = từ, do, bởi vì và '此' (thử) = đây, này. Chỉ điểm xuất phát hoặc nguyên nhân dẫn đến kết quả. Dùng trong văn viết trang trọng hơn khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 由此可以看出他的努力。Yóucǐ kěyǐ kànchū tā de nǔlì. thanh 2

    Từ đây có thể thấy được nỗ lực của anh ấy.

  • 由此进入市区。Yóucǐ jìnrù shìqū. thanh 2

    Từ đây vào nội thành.

  • 由此可知,他很重视这件事。Yóucǐ kězhī, tā hěn zhòngshì zhè jiàn shì. thanh 2

    Vì vậy có thể biết anh ấy rất coi trọng việc này.

Kết hợp thường gặp

  • 由yóu thanh 2此cǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3看kàn thanh 4出chū thanh 1

    từ đó có thể thấy

  • 由yóu thanh 2此cǐ thanh 3可kě thanh 3知zhī thanh 1

    từ đó có thể biết

  • 由yóu thanh 2此cǐ thanh 3进jìn thanh 4入rù thanh 4

    vào từ đây

  • 由yóu thanh 2此cǐ thanh 3产chǎn thanh 3生shēng thanh 1

    từ đó sinh ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.