Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
diàn电
zǐ子
shū书

Nghĩa tiếng Việt

sách điện tử

Âm Hán Việt

điện tử thư

3 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

điện tử thư

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
  • 书thưsách; thư tín

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2看kàn thanh 4电diàn thanh 4子zǐ thanh 3书shū thanh 1。

    Bây giờ nhiều người đọc sách điện tử.

  • 电diàn thanh 4子zǐ thanh 3书shū thanh 1比bǐ thanh 3纸zhǐ thanh 3书shū thanh 1便pián thanh 2宜yi thanh 5。

    Sách điện tử rẻ hơn sách giấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.