Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn电
xùn讯

Nghĩa tiếng Việt

thông điệp điện tử; tin tức điện báo; liên lạc điện

Âm Hán Việt

điện tấn

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến truyền thông hoặc đứng độc lập làm danh từ chỉ ngành viễn thông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện tấn

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 讯tấnhỏi, hỏi thăm; tin tức; can ngăn; nhường

Tầng từ vựng

Liên quan đến truyền thông điện tử.

Câu ví dụ

  • 这家公司从事电讯业务。Zhè jiā gōngsī cóngshì diànxùn yèwù. thanh 4

    Công ty này kinh doanh dịch vụ viễn thông.

Kết hợp thường gặp

  • 电diàn thanh 4讯xùn thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1

    công ty viễn thông

  • 电diàn thanh 4讯xùn thanh 4业yè thanh 4务wù thanh 4

    dịch vụ viễn thông

  • 电diàn thanh 4讯xùn thanh 4设shè thanh 4备bèi thanh 4

    thiết bị viễn thông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.