Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ
Danh từ名词
Âm Hán Việt
nam hài nhi
Từng chữ
- 男namđàn ông, con trai; tước Nam
- 孩hàiđứa trẻ
- 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 那个男孩儿是我弟弟。
Cậu bé kia là em trai tôi.
- 她有一个男孩儿和一个女孩儿。
Cô ấy có một bé trai và một bé gái.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.