Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để miêu tả cảnh tượng xuất hiện trên màn hình tivi, máy tính hoặc trong tranh vẽ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
họa diện
Từng chữ
- 画họavẽ; bức tranh
- 面diệnmặt; bề mặt
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这部电影的画面很美。
Hình ảnh của bộ phim này rất đẹp.
- 那个画面我永远忘不了。
Cảnh tượng đó tôi mãi không quên được.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.