Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà画
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

hình ảnh

Âm Hán Việt

họa diện

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

8 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả cảnh tượng xuất hiện trên màn hình tivi, máy tính hoặc trong tranh vẽ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

họa diện

Từng chữ

  • 画họavẽ; bức tranh
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3的de thanh 5画huà thanh 4面miàn thanh 4很hěn thanh 3美měi thanh 3。

    Hình ảnh của bộ phim này rất đẹp.

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5画huà thanh 4面miàn thanh 4我wǒ thanh 3永yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3忘wàng thanh 4不bu thanh 5了liǎo thanh 3。

    Cảnh tượng đó tôi mãi không quên được.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.