Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
lưu thủ
Từng chữ
- 留lưulưu giữ, ở lại
- 守thủgiữ, coi; đợi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 很多留守儿童和爷爷奶奶住在一起。
Nhiều trẻ em ở lại quê sống cùng ông bà.
- 春节期间,他留守在公司值班。
Dịp Tết, anh ấy ở lại công ty trực ban.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.