Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
liú留
shǒu守

Nghĩa tiếng Việt

ở lại trông coi, ở lại giữ gìn

Âm Hán Việt

lưu thủ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

10 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

lưu thủ

Từng chữ

  • 留lưulưu giữ, ở lại
  • 守thủgiữ, coi; đợi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1留liú thanh 2守shǒu thanh 3儿ér thanh 2童tóng thanh 2和hé thanh 2爷yé thanh 2爷ye thanh 5奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5住zhù thanh 4在zài thanh 4一yī thanh 1起qǐ thanh 3。

    Nhiều trẻ em ở lại quê sống cùng ông bà.

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2期qī thanh 1间jiān thanh 1,他tā thanh 1留liú thanh 2守shǒu thanh 3在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1值zhí thanh 2班bān thanh 1。

    Dịp Tết, anh ấy ở lại công ty trực ban.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.