Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shū疏
yuǎn远

Nghĩa tiếng Việt

Xa lánh, thờ ơ, ghẻ lạnh

Âm Hán Việt

sơ viễn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 疋 (tấm vải)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sơ viễn

Từng chữ

  • 疏sơthông suốt; không thân thiết, họ xa; sơ xuất, xao nhãng; thưa, ít; đục khoét, chạm
  • 远viễnxa xôi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4以yǐ thanh 3后hòu thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5关guān thanh 1系xi thanh 5渐jiàn thanh 4渐jiàn thanh 4疏shū thanh 1远yuǎn thanh 3了le thanh 5。

    Sau khi tốt nghiệp, quan hệ của chúng tôi dần xa cách.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4想xiǎng thanh 3疏shū thanh 1远yuǎn thanh 3老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Anh ấy không muốn xa lánh bạn cũ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.