Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ địa điểm, thường làm tân ngữ sau các động từ như 住 hoặc 进
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
liệu dưỡng viện
Từng chữ
- 疗liệuchữa bệnh, điều trị
- 养dưỡngnuôi dưỡng
- 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他退休后住进了疗养院。
Ông ấy sau khi nghỉ hưu đã vào viện điều dưỡng.
- 这家疗养院环境很好。
Viện điều dưỡng này có môi trường rất tốt.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.