Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dēng登
zǎi载

Nghĩa tiếng Việt

đăng tải, đăng (lên báo, tạp chí)

Âm Hán Việt

đăng tái

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 癶 (hai bàn chân dang ra hai bên)

12 nét

Bộ: 车 (cái xe)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với tân ngữ là tin tức, bài báo, hoặc trạng ngữ chỉ nơi đăng như báo chí, trang web

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đăng tái

Từng chữ

  • 登đănglên, leo lên
  • 载táichở đồ, nâng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇报道登载在头版。Zhè piān bàodào dēngzǎi zài tóubǎn. thanh 4

    Bài báo này được đăng tải trên trang nhất.

  • 杂志登载了他的最新作品。Zázhì dēngzǎi le tā de zuìxīn zuòpǐn. thanh 2

    Tạp chí đã đăng tải tác phẩm mới nhất của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.