Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
bách phân chi
Từng chữ
- 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
- 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
- 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 百分之九十的学生通过了考试。
Chín mươi phần trăm học sinh đã thi đỗ.
- 我百分之百同意你的看法。
Tôi đồng ý một trăm phần trăm với quan điểm của bạn.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.