Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
bǎi百
fēn分
zhī之

Nghĩa tiếng Việt

phần trăm của

Âm Hán Việt

bách phân chi

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 白 (trắng)

6 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bách phân chi

Từng chữ

  • 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 百bǎi thanh 3分fēn thanh 1之zhī thanh 1九jiǔ thanh 3十shí thanh 2的de thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4了le thanh 5考kǎo thanh 3试shì thanh 4。

    Chín mươi phần trăm học sinh đã thi đỗ.

  • 我wǒ thanh 3百bǎi thanh 3分fēn thanh 1之zhī thanh 1百bǎi thanh 3同tóng thanh 2意yì thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5看kàn thanh 4法fǎ thanh 3。

    Tôi đồng ý một trăm phần trăm với quan điểm của bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.