Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bǎikǒngqiānchuāng

Nghĩa tiếng Việt

trăm lỗ nghìn vết, ý nói hư hỏng nặng nề hoặc nhiều tệ nạn

Âm Hán Việt

bách khổng thiên sang

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 白 (trắng)

6 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

4 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả tình trạng tồi tệ, đổ nát

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bách khổng thiên sang

Từng chữ

  • 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • 孔khổnglỗ, hang nhỏ; họ Khổng
  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 疮sangbị thương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.