Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎi百
huò货

Nghĩa tiếng Việt

hàng hóa tổng hợp, bách hóa

Âm Hán Việt

bách hóa

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 白 (trắng)

6 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các danh từ khác như 商店 (cửa hàng) hoặc 公司 (công ty) để tạo thành cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bách hóa

Từng chữ

  • 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • 货hóatiền tệ; hàng hoá

Tầng từ vựng

Hàng hóa đa dạng. Phổ biến trong 百货公司 (cửa hàng bách hóa: đại siêu thị truyền thống).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4百bǎi thanh 3货huò thanh 4商shāng thanh 1店diàn thanh 4买mǎi thanh 3东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Tôi đến cửa hàng bách hóa mua đồ.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1百bǎi thanh 3货huò thanh 4大dà thanh 4楼lóu thanh 2有yǒu thanh 3十shí thanh 2层céng thanh 2。

    Tòa nhà bách hóa này có mười tầng.

Kết hợp thường gặp

  • 百bǎi thanh 3货huò thanh 4商shāng thanh 1店diàn thanh 4

    cửa hàng bách hóa

  • 百bǎi thanh 3货huò thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1

    công ty bách hóa

  • 日rì thanh 4用yòng thanh 4百bǎi thanh 3货huò thanh 4

    hàng tạp hóa thường dùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.