Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pí皮
gé革

Nghĩa tiếng Việt

da thuộc (da động vật đã được xử lý để làm túi, giày, thắt lưng, v.v.)

Âm Hán Việt

bì cách

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皮 (da)

5 nét

Bộ: 革 (thay đổi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ nguyên liệu da đã qua xử lý để sản xuất đồ dùng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bì cách

Từng chữ

  • 皮bìda; vỏ; nghịch ngợm
  • 革cáchthay đổi; da thú đã cạo lông; bỏ đi, bãi đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

皮革 chỉ da đã được xử lý, thuộc (tanned leather). Khác với 皮 (da sống, da chưa qua xử lý). 真皮革 là da thật, 人造皮革 hoặc 仿皮 là giả da. Trong tiếng Việt tương đương 'da thuộc' hoặc 'đồ da'.

Câu ví dụ

  • 这双皮鞋是真皮革做的Zhè shuāng píxié shì zhēn pígé zuò de thanh 4

    Đôi giày da này được làm từ da thật

  • 他买了一个皮革钱包Tā mǎi le yī gè pígé qiánbāo thanh 1

    Anh ấy mua một chiếc ví da

  • 皮革制品需要定期保养Pígé zhìpǐn xūyào dìngqī bǎoyǎng thanh 2

    Sản phẩm da cần được bảo dưỡng định kỳ

  • 人造皮革比真皮革便宜Rénzào pígé bǐ zhēn pígé piányí thanh 2

    Da nhân tạo rẻ hơn da thật

Kết hợp thường gặp

  • 真皮革zhēn pígé thanh 1

    da thật

  • 人造皮革rénzào pígé thanh 2

    da nhân tạo, giả da

  • 皮革制品pígé zhìpǐn thanh 2

    sản phẩm da

  • 皮革厂pígéchǎng thanh 2

    nhà máy thuộc da

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.