Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
pén盆
zi子

Nghĩa tiếng Việt

chậu, bồn, thau

Âm Hán Việt

bồn tử

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

9 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

bồn tử

Từng chữ

  • 盆bồncái chậu sành
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4盆pén thanh 2子zi thanh 5接jiē thanh 1雨yǔ thanh 3水shuǐ thanh 3。

    Anh ấy dùng chậu hứng nước mưa.

  • 盆pén thanh 2子zi thanh 5里lǐ thanh 3放fàng thanh 4着zhe thanh 5几jǐ thanh 3件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5。

    Trong chậu để mấy bộ quần áo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.