Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

pángēnjiūdǐ

Nghĩa tiếng Việt

truy cứu tận gốc rễ

Âm Hán Việt

bàn căn cứu để

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 穴 (hang)

7 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng khi muốn tìm hiểu ngọn ngành sự việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bàn căn cứu để

Từng chữ

  • 盘bànđĩa, mâm; cuộn, quấn; lượng từ (ván cờ, đĩa)
  • 根cănrễ, gốc; lượng từ cho vật dài, mảnh
  • 究cứukết cục; suy xét tỉ mỉ
  • 底đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.