Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như xác định, đạt được, theo đuổi
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
mục tiêu
Từng chữ
- 目mụcmắt; mục, khoản mục; danh mục
- 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
Tầng từ vựng
目标是 danh từ chỉ đích đến, mục đích phấn đấu. Thường đi kèm với các động từ như 制定 (thiết lập), 达到 (đạt được), 实现 (thực hiện).
Câu ví dụ
- 我们要制定明确的目标。
Chúng ta cần đặt ra mục tiêu rõ ràng.
- 他的目标是考上大学。
Mục tiêu của anh ấy là đỗ đại học.
Kết hợp thường gặp
- 目标明确
mục tiêu rõ ràng
- 达到目标
đạt được mục tiêu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.