Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù目
biāo标

Nghĩa tiếng Việt

mục tiêu, đích đến

Âm Hán Việt

mục tiêu

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như xác định, đạt được, theo đuổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mục tiêu

Từng chữ

  • 目mụcmắt; mục, khoản mục; danh mục
  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết

Tầng từ vựng

目标是 danh từ chỉ đích đến, mục đích phấn đấu. Thường đi kèm với các động từ như 制定 (thiết lập), 达到 (đạt được), 实现 (thực hiện).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4明míng thanh 2确què thanh 4的de thanh 5目mù thanh 4标biāo thanh 1。

    Chúng ta cần đặt ra mục tiêu rõ ràng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5目mù thanh 4标biāo thanh 1是shì thanh 4考kǎo thanh 3上shàng thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2。

    Mục tiêu của anh ấy là đỗ đại học.

Kết hợp thường gặp

  • 目mù thanh 4标biāo thanh 1明míng thanh 2确què thanh 4

    mục tiêu rõ ràng

  • 达dá thanh 2到dào thanh 4目mù thanh 4标biāo thanh 1

    đạt được mục tiêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.