Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhí直
xiàn线

Nghĩa tiếng Việt

đường thẳng, đường đi thẳng

Âm Hán Việt

trực tuyến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ hình học hoặc dùng ẩn dụ cho sự tăng trưởng nhanh chóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trực tuyến

Từng chữ

  • 直trựcthẳng
  • 线tuyếnđường, tia

Tầng từ vựng

Hán Việt: trực (thẳng) + tuyến (đường dây) = đường thẳng. Dùng trong đo lường, định hướng, hoặc so sánh.

Câu ví dụ

  • 这是直线的距离。Zhè shì zhíxiàn de jùlí. thanh 4

    Đây là khoảng cách đường thẳng.

  • 不要走直线,要绕路。Búyào zǒu zhíxiàn, yào ràolù. thanh 2

    Đừng đi đường thẳng, phải đi vòng.

Kết hợp thường gặp

  • 直zhí thanh 2线xiàn thanh 4距jù thanh 4离lí thanh 2

    khoảng cách đường thẳng

  • 直zhí thanh 2线xiàn thanh 4上shàng thanh 4升shēng thanh 1

    tăng vọt (thẳng lên)

  • 走zǒu thanh 3直zhí thanh 2线xiàn thanh 4

    đi đường thẳng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.