Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhí直
jué觉

Nghĩa tiếng Việt

trực giác

Âm Hán Việt

trực giác

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

8 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ khả năng nhận thức, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trực giác

Từng chữ

  • 直trựcthẳng
  • 觉giáccảm thấy, thấy; tỉnh ngộ (jué); giấc ngủ (jiào)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

直觉 là 'trực giác': cảm biết trực tiếp không cần suy nghĩ. Hán-Việt: 'trực giác'.

Câu ví dụ

  • 我的直觉告诉我这是对的Wǒ de zhíjué gàosu wǒ zhè shì duì de thanh 3

    Trực giác tôi bảo đây là đúng

  • 相信你的直觉Xiāngxìn nǐ de zhíjué thanh 1

    Hãy tin vào trực giác của bạn

  • 女人有很强的直觉Nǚren yǒu hěn qiáng de zhíjué thanh 3

    Phụ nữ có trực giác rất mạnh

  • 靠直觉做决定Kào zhíjué zuò juédìng thanh 4

    Ra quyết định theo trực giác

Kết hợp thường gặp

  • 相信直觉xiāngxìn zhíjué thanh 1

    tin vào trực giác

  • 凭直觉píng zhíjué thanh 2

    theo trực giác

  • 直觉很强zhíjué hěn qiáng thanh 2

    trực giác rất mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.