Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

xiāngdéyìzhāng

Nghĩa tiếng Việt

càng làm nổi bật ưu điểm của nhau khi kết hợp

Âm Hán Việt

tương đắc ích chương

4 chữ44 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

10 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi sự kết hợp hoàn hảo giữa hai vật hoặc hai người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tương đắc ích chương

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 益íchthêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)
  • 彰chươngrực rỡ, rõ rệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.