Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

xiāngrúyǐmò

Nghĩa tiếng Việt

cùng nhau chia sẻ khó khăn, giúp đỡ nhau trong lúc hoạn nạn

Âm Hán Việt

tương nhu dĩ mạt

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 水 (nước)

17 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ nói về tình nghĩa vợ chồng hoặc bạn bè trong lúc gian khó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tương nhu dĩ mạt

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 濡nhusông Nhu; thấm ướt
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 沫mạtbọt nổi lên mặt nước; nước bọt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.