Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xiāng相
děng等

Nghĩa tiếng Việt

bằng nhau

Âm Hán Việt

tương đẳng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ biểu thị hai hay nhiều đối tượng có giá trị hoặc số lượng bằng nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tương đẳng

Từng chữ

  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 等đẳngđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; bằng nhau

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3条tiáo thanh 2线xiàn thanh 4的de thanh 5长cháng thanh 2度dù thanh 4相xiāng thanh 1等děng thanh 3。

    Chiều dài của hai đường thẳng này bằng nhau.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5两liǎng thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5分fēn thanh 1数shù thanh 4相xiāng thanh 1等děng thanh 3。

    Điểm số của hai người họ bằng nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.