Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kàn看
chū出

Nghĩa tiếng Việt

nhận ra, nhìn ra; phát hiện ra bằng mắt

Âm Hán Việt

khán xuất

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ kết hợp bổ ngữ kết quả, thường mang tân ngữ là một sự việc hoặc trạng thái ẩn kín

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khán xuất

Từng chữ

  • 看khánxem, nhìn; đọc
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

看出 ghép 看 (nhìn) + 出 (ra). Chỉ hành động nhận ra, phát hiện điều gì đó thông qua quan sát.

Câu ví dụ

  • 我看出了他的心思。Wǒ kànchūle tā de xīnsī. thanh 3

    Tôi nhận ra tâm tư của anh ấy.

  • 你能看出这张画是假的吗?Nǐ néng kànchū zhè zhāng huà shì jiǎ de ma? thanh 3

    Bạn có thể nhìn ra bức tranh này là giả không?

  • 医生看出了问题所在。Yīshēng kànchūle wèntí suǒzài. thanh 1

    Bác sĩ đã phát hiện ra vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4出chū thanh 1问wèn thanh 4题tí thanh 2

    nhận ra vấn đề

  • 看kàn thanh 4出chū thanh 1区qū thanh 1别bié thanh 2

    nhận ra sự khác biệt

  • 能néng thanh 2看kàn thanh 4出chū thanh 1

    có thể nhận ra

  • 看kàn thanh 4不bù thanh 4出chū thanh 1

    không nhận ra

  • 看kàn thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5

    đã nhận ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.