Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Liên từ连词
kàn看
qǐ起
lái来

Nghĩa tiếng Việt

trông có vẻ, hình như

Âm Hán Việt

khán khởi lai

3 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc đầu phân cú để đưa ra nhận xét, ước đoán dựa trên vẻ bề ngoài

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

khán khởi lai

Từng chữ

  • 看khánxem, nhìn; đọc
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Biểu thị nhận thức dựa trên ngoại hình hoặc dấu hiệu.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3累lèi thanh 4。

    Trông anh ấy có vẻ rất mệt.

  • 看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2要yào thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5。

    Có vẻ như trời sắp mưa rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2像xiàng thanh 4

    trông giống như

  • 看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3

    trông rất

  • 看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2好hǎo thanh 3像xiàng thanh 4

    trông có vẻ như

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.