Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn眼
guāng光

Nghĩa tiếng Việt

tầm nhìn, gu thẩm mỹ

Âm Hán Việt

nhãn quang

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ như tốt, độc đáo để đánh giá khả năng nhìn nhận của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhãn quang

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 光quangsáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Vừa chỉ thị lực vật lý, vừa dùng ẩn dụ cho nhận thức.

Câu ví dụ

  • 他的眼光很好。Tā de yǎnguāng hěn hǎo. thanh 1

    Tầm nhìn của cậu ấy rất tốt.

  • 她很有眼光,选的东西都很好。Tā hěn yǒu yǎnguāng, xuǎn de dōngxi dōu hěn hǎo. thanh 1

    Cô ấy rất có gu.

  • 用发展的眼光看问题。Yòng fāzhǎn de yǎnguāng kàn wèntí. thanh 4

    Nhìn vấn đề với tư duy phát triển.

Kết hợp thường gặp

  • 眼yǎn thanh 3光guāng thanh 1长cháng thanh 2远yuǎn thanh 3

    tầm nhìn xa

  • 独dú thanh 2到dào thanh 4的de thanh 5眼yǎn thanh 3光guāng thanh 1

    con mắt tinh tường

  • 眼yǎn thanh 3光guāng thanh 1高gāo thanh 1

    kén chọn

  • 有yǒu thanh 3眼yǎn thanh 3光guāng thanh 1

    có con mắt tinh đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.