Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Phó từ副词
yǎn眼
kàn看

Nghĩa tiếng Việt

chứng kiến

Âm Hán Việt

nhãn khán

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Phó từ副词

Thường làm phó từ đứng trước động từ để chỉ một sự việc sắp sửa xảy ra ngay trước mắt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhãn khán

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 看khánxem, nhìn; đọc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 眼yǎn thanh 3看kàn thanh 4就jiù thanh 4要yào thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5快kuài thanh 4回huí thanh 2家jiā thanh 1吧ba thanh 5。

    Sắp mưa đến nơi rồi, chúng ta mau về nhà thôi.

  • 我wǒ thanh 3眼yǎn thanh 3看kàn thanh 4着zhe thanh 5他tā thanh 1上shàng thanh 4了le thanh 5公gōng thanh 1共gòng thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1。

    Tôi tận mắt thấy anh ấy lên xe buýt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.