Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
yǎn眼
zhēng睁
zhēng睁

Nghĩa tiếng Việt

trơ mắt nhìn, đứng trơ mắt ra nhìn (thường là bất lực)

Âm Hán Việt

nhãn tranh tranh

3 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để diễn tả việc nhìn chăm chú một cách bất lực

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhãn tranh tranh

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 睁tranhlườm, trợn mắt
  • 睁tranhlườm, trợn mắt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1眼yǎn thanh 3睁zhēng thanh 1睁zhēng thanh 1地de thanh 5看kàn thanh 4着zhe thanh 5车chē thanh 1开kāi thanh 1走zǒu thanh 3了le thanh 5。

    Anh ấy trơ mắt nhìn chiếc xe chạy mất.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2眼yǎn thanh 3睁zhēng thanh 1睁zhēng thanh 1地de thanh 5看kàn thanh 4着zhe thanh 5他tā thanh 1犯fàn thanh 4错cuò thanh 4。

    Chúng ta không thể trơ mắt nhìn anh ấy phạm sai lầm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.