Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

kuàngwùxiānwéi

Nghĩa tiếng Việt

sợi khoáng (sợi lấy từ đá, ví dụ như sợi amiăng)

Âm Hán Việt

khoáng vật tiêm duy

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ các loại sợi có nguồn gốc vô cơ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoáng vật tiêm duy

Từng chữ

  • 矿khoángquặng, khoáng sản
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 纤tiêmnhỏ nhặt
  • 维duynối liền; gìn giữ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 矿物纤维常被用作建筑隔热材料。Kuàngwù xiānwéi cháng bèi yòng zuò jiànzhù gérè cáiliào thanh 4

    Sợi khoáng thường được dùng làm vật liệu cách nhiệt trong xây dựng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.