Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
khảm phạt
Từng chữ
- 砍khảmchặt, bổ
- 伐phạtchinh phạt; chặt
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 森林被大量砍伐,环境越来越差。
Rừng bị chặt phá với quy mô lớn, môi trường ngày càng xấu đi.
- 这里禁止随意砍伐树木。
Ở đây cấm tùy tiện chặt cây.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.