Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yán研
jiū究
suǒ所

Nghĩa tiếng Việt

viện nghiên cứu

Âm Hán Việt

nghiên cứu sở

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

9 nét

Bộ: 穴 (hang)

7 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ chỉ nơi chốn, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ địa điểm làm việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghiên cứu sở

Từng chữ

  • 研nghiênnghiền, mài; tìm tòi
  • 究cứukết cục; suy xét tỉ mỉ
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4一yī thanh 1家jiā thanh 1研yán thanh 2究jiū thanh 1所suǒ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy làm việc ở một viện nghiên cứu.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5研yán thanh 2究jiū thanh 1所suǒ thanh 3专zhuān thanh 1门mén thanh 2研yán thanh 2究jiū thanh 1汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3。

    Viện nghiên cứu này chuyên nghiên cứu tiếng Hán.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.